VAN BƯỚM EBRO Z014-A RESILIENT SEATED LUG HƠI NƯỚC

EBRO Z014-A WATER RESILIENT SEATED VALVES LUG TYPE

VAN BƯỚM EBRO Z014-A RESILIENT SEATED LUG HƠI NƯỚC

VAN BƯỚM EBRO Z014-A RESILIENT SEATED LUG HƠI NƯỚC

Thông tin sản phẩm:

  • Van bướm loại Z014-A kiểu lug được thiết kế dùng trong môi trường hơi nước áp dụng cho các ứng dụng cuối dòng.
  • Đường kính danh nghĩa: DN 20 – DN 600 (DN 20 chỉ PN10 / 16).
  • Mặt đối mặt: EN 558 Series 20, ISO 5752 Series 20, API 609 Bảng 1.
  • Lắp mặt bích: EN 1092 PN 6/10/16, ASME Class 150, AS 4087 PN 16.
  • Thiết kế mặt bích: EN 1092 Mẫu A / B, ASME RF, FF.
  • Mặt bích trên: EN ISO 5211.
  • Kiểm tra độ kín: EN 12266 (Tỷ lệ rò rỉ A), ISO 5208, Loại 3.
  • Tiêu chuẩn làm việc: EN 593.
  • Phạm vi nhiệt độ: nhiệt độ 40 ° C bis + 200 ° C (tùy thuộc vào áp suất, môi trường và vật liệu).
  • Tối đa Áp suất vận hành: tối đa. 16 thanh.

Information:

  • A lug type butterfly valve for end of line applications.
  • Nominal diameter: DN 20 – DN 600 (DN 20 only PN10/16).
  • Face-to-face: EN 558 Series 20, ISO 5752 Series 20, API 609 Table 1.
  • Flange accommodation: EN 1092 PN 6/10/16, ASME Class 150, AS 4087 PN 16.
  • Flange Surface Design: EN 1092 Form A/B, ASME RF, FF.
  • Top flange: EN ISO 5211.
  • Tightness check: EN 12266 (Leakage Rate A), ISO 5208, Category 3.
  • Working standard: EN 593.
  • Temperature range: –40 °C bis + 200 °C (depending on pressure, medium and materials).Max. Operating pressure: max. 16 bar.

Tab: thegioivalve, thegioimatbich, iwisu

Sản phẩm cùng loại: