VAN BƯỚM EBRO M015-A MẶT BÍCH TRUNG TÂM

EBRO M015-A CENTRE FLANGED BUTTERFLY VALVE

VAN BƯỚM EBRO M015-A MẶT BÍCH TRUNG TÂM

VAN BƯỚM EBRO M015-A MẶT BÍCH TRUNG TÂM

Thông tin sản phẩm: VAN BƯỚM VỚI MẶT BÍCH TRUNG TÂM ĐIỀU KHIỂN KHÍ NÉN

Cho phép một bên của ống. Do sự đa dạng của vật liệu cơ bản có sẵn, van này phù hợp cho các lĩnh vực ứng dụng khác nhau.

Đường kính danh nghĩa: DN 80 – DN 600.

Mặt đối mặt: EN 558 Series 20, ISO 5752 Series 20, API 609 API 609 Bảng 1.

Lắp mặt bích: EN 1092 PN 10/16, ASME Class 150, AS 4087 PN 16.

Thiết kế mặt bích: EN 1092 Mẫu A / B, ASME EF.

Mặt bích trên: EN ISO 5211.

Đánh dấu: EN 19.

Kiểm tra độ kín: EN 12266 (Tỷ lệ rò rỉ A), ISO 5208, Loại 3.

Phạm vi nhiệt độ: -20 ° C đến + 160 ° C (tùy thuộc vào áp suất, môi trường và vật liệu).

Tối đa Áp suất vận hành: tối đa. 16 thanh.

Độ chân không: 0,2 bar tuyệt đối (tùy thuộc vào môi trường và nhiệt độ).

Information: EBRO M015-A CENTRE FLANGED BUTTERFLY VALVE

Butterfly valve with centre flange enables the one side lugging of the pipe. Due to the diversity of base materials available, this valve is suitable for various fields of application.

Nominal diameter: DN 80 – DN 600.

Face-to-face: EN 558 Series 20, ISO 5752 Series 20, API 609 API 609 Table 1.

Flange accommodation: EN 1092 PN 10/16, ASME Class 150, AS 4087 PN 16.

Flange Surface Design: EN 1092 Form A /B, ASME EF.

Top flange: EN ISO 5211.

Marking: EN 19.

Tightness check: EN 12266 (Leakage rate A), ISO 5208, Category 3.

Temperature range: -20°C to + 160°C (depending on pressure, medium and material).

Max. Operating pressure: max. 16 bar.

Vacuum: 0,2 bar absolute (depending on medium and temperature).
Tab: thegioivalve, thegioimatbich, iwisu

VAN BƯỚM EBRO M015-A MẶT BÍCH TRUNG TÂM
Sản phẩm cùng loại: